TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Sauerkraut

danh từ giống trung
/ˈzaʊ̯ɐkʁaʊ̯t/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Sauerkrauts

das Sauerkraut nghĩa là món dưa cải bắp.

Nghĩa của Sauerkraut

Danh từ · giống trung

  1. Món dưa cải bắp.

Biến cách của Sauerkraut (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Sauerkraut
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Sauerkrauts
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Sauerkraut
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Sauerkraut

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Sauerkraut

  • Ich mag Sauerkraut. Tôi thích dưa cải bắp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3390318
  • Ich liebe Sauerkraut. Tôi thích dưa cải bắp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3390319

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sauerkraut

Câu hỏi thường gặp

Sauerkraut nghĩa là gì?

Sauerkraut (danh từ) nghĩa là món dưa cải bắp.

Sauerkraut là der, die hay das?

Sauerkraut là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Sauerkraut).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.