das Sauerkraut
sinh cách: des Sauerkrauts
das Sauerkraut nghĩa là món dưa cải bắp.
Nghĩa của Sauerkraut
Danh từ · giống trung
- Món dưa cải bắp.
Biến cách của Sauerkraut (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Sauerkraut |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Sauerkrauts |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Sauerkraut |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Sauerkraut |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Sauerkraut
- Ich mag Sauerkraut. Tôi thích dưa cải bắp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3390318
- Ich liebe Sauerkraut. Tôi thích dưa cải bắp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3390319
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sauerkraut
Câu hỏi thường gặp
Sauerkraut nghĩa là gì?
Sauerkraut (danh từ) nghĩa là món dưa cải bắp.
Sauerkraut là der, die hay das?
Sauerkraut là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Sauerkraut).