der Schäfer
danh từ giống đực
/ˈʃɛːfər/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Schäfers
der Schäfer nghĩa là người chăn cừu.
Nghĩa của Schäfer
Danh từ · giống đực
- Người chăn cừu.
Biến cách của Schäfer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schäfer | die Schäfer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schäfers | der Schäfer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schäfer | den Schäfern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schäfer | die Schäfer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shepherd
Câu hỏi thường gặp
Schäfer nghĩa là gì?
Schäfer (danh từ) nghĩa là người chăn cừu.
Schäfer là der, die hay das?
Schäfer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schäfer).