TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schönheitsfehler

danh từ giống đực
[ˈʃøːnhaɪ̯t͡sˌfeːlɐ] giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Schönheitsfehlers

der Schönheitsfehler nghĩa là vết nhơ.

Nghĩa của Schönheitsfehler

Danh từ · giống đực

  1. Vết nhơ.

Biến cách của Schönheitsfehler (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schönheitsfehlerdie Schönheitsfehler
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schönheitsfehlersder Schönheitsfehler
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schönheitsfehlerden Schönheitsfehlern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schönheitsfehlerdie Schönheitsfehler

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ blemish

Câu hỏi thường gặp

Schönheitsfehler nghĩa là gì?

Schönheitsfehler (danh từ) nghĩa là vết nhơ.

Schönheitsfehler là der, die hay das?

Schönheitsfehler là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schönheitsfehler).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.