TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schöps

danh từ giống đực
/ʃœps/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schöpse · sinh cách: des Schöpses

der Schöps nghĩa là cừu đực.

Nghĩa của Schöps

Danh từ · giống đực

  1. Áo, Phương ngữ Cừu đực.

Biến cách của Schöps (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schöpsdie Schöpse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schöpsesder Schöpse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schöpsden Schöpsen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schöpsdie Schöpse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schöps

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ castrated ram; mutton; idiot; moron

Câu hỏi thường gặp

Schöps nghĩa là gì?

Schöps (danh từ) nghĩa là cừu đực.

Schöps là der, die hay das?

Schöps là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schöps); số nhiều: die Schöpse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.