der Schöps
số nhiều: die Schöpse · sinh cách: des Schöpses
der Schöps nghĩa là cừu đực.
Nghĩa của Schöps
Danh từ · giống đực
- Áo, Phương ngữ Cừu đực.
Biến cách của Schöps (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schöps | die Schöpse |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schöpses | der Schöpse |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schöps | den Schöpsen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schöps | die Schöpse |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schöps
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ castrated ram; mutton; idiot; moron
Câu hỏi thường gặp
Schöps nghĩa là gì?
Schöps (danh từ) nghĩa là cừu đực.
Schöps là der, die hay das?
Schöps là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schöps); số nhiều: die Schöpse.