der Hammel
danh từ giống đực
/ˈhaməl/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Hammels
der Hammel nghĩa là cừu đực.
Nghĩa của Hammel
Danh từ · giống đực
- Cừu đực.
Biến cách của Hammel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Hammel | die Hammel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Hammels | der Hammel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Hammel | den Hammeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Hammel | die Hammel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hammel
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wether (castrated ram); jackass (person)
Câu hỏi thường gặp
Hammel nghĩa là gì?
Hammel (danh từ) nghĩa là cừu đực.
Hammel là der, die hay das?
Hammel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hammel).