TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schachfigur

danh từ giống cái
/ˈʃaχfiˌɡuːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schachfiguren · sinh cách: der Schachfigur

die Schachfigur nghĩa là con cờ, quân cờ.

Nghĩa của Schachfigur

Danh từ · giống cái

  1. Con cờ, quân cờ.

Biến cách của Schachfigur (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schachfigurdie Schachfiguren
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schachfigurder Schachfiguren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schachfigurden Schachfiguren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schachfigurdie Schachfiguren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chess piece (any of the 16 white and 16 black pieces used in playing the game of chess); pawn

Câu hỏi thường gặp

Schachfigur nghĩa là gì?

Schachfigur (danh từ) nghĩa là con cờ, quân cờ.

Schachfigur là der, die hay das?

Schachfigur là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schachfigur); số nhiều: die Schachfiguren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.