schalten
Nghĩa của schalten
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to switch; to shift gears; to connect; to issue, run, post an advertisement; to be on the ball (to be quick to understand and react to something sudden and/or unexpected); to reign, to rule, to command
Chia động từ schalten
Hiện tại Präsens
- ich schalte
- du schaltest
- er/sie/es schaltet
- wir schalten
- ihr schaltet
- sie/Sie schalten
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schaltete
- du schaltetest
- er/sie/es schaltete
- wir schalteten
- ihr schaltetet
- sie/Sie schalteten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geschaltet
- du hast geschaltet
- er/sie/es hat geschaltet
- wir haben geschaltet
- ihr habt geschaltet
- sie/Sie haben geschaltet
Tương lai Futur I
- ich werde schalten
- du wirst schalten
- er/sie/es wird schalten
- wir werden schalten
- ihr werdet schalten
- sie/Sie werden schalten
Giả định I Konjunktiv I
- ich schalte
- du schaltest
- er/sie/es schalte
- wir schalten
- ihr schaltet
- sie/Sie schalten
Mệnh lệnh Imperativ
- schalt! (du)
- schaltet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với schalten
- Er schaltete das Licht in seinem Büro aus. Anh ấy đã tắt đèn trong văn phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12978827
- Tom schaltete das Licht ein. Tom bật đèn lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5023468
- Er schaltete den Fernseher ein. Anh ấy bật TV lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8936089
- Tom schalt Maria aus, da sie nicht telefonisch mitgeteilt hatte, dass sie sich verspäten werde. Tom nổi cáu với Mary vì không gọi điện nói là sẽ đến muộn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1676467
- Schalten Sie den Rechner nicht aus. Đừng tắt máy của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1600648
- Schalte das Licht aus. Ich kann nicht einschlafen. Tắt đèn đi. Tôi không thể ngủ được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #338770
- Schalte das Licht aus! Ich kann nicht einschlafen. Tắt đèn đi. Tôi không thể ngủ được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1627551
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Chia động từ schalten ở thì hiện tại thế nào?
ich schalte, du schaltest, er/sie/es schaltet, wir schalten, ihr schaltet, sie/Sie schalten. Phân từ II: geschaltet.