der Schandfleck
danh từ giống đực
/ˈʃantflɛk/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Schandflecke · sinh cách: des Schandfleckes
der Schandfleck nghĩa là điều ngứa mắt, điều chướng mắt.
Nghĩa của Schandfleck
Danh từ · giống đực
- Điều ngứa mắt, điều chướng mắt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ A negative attribute that, annoyingly, destroys the otherwise good impression of something; blemish, flaw, defect; blemish, stain; eyesore
Câu hỏi thường gặp
Schandfleck nghĩa là gì?
Schandfleck (danh từ) nghĩa là điều ngứa mắt, điều chướng mắt.
Schandfleck là der, die hay das?
Schandfleck là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schandfleck); số nhiều: die Schandflecke.