TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schandfleck

danh từ giống đực
/ˈʃantflɛk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schandflecke · sinh cách: des Schandfleckes

der Schandfleck nghĩa là điều ngứa mắt, điều chướng mắt.

Nghĩa của Schandfleck

Danh từ · giống đực

  1. Điều ngứa mắt, điều chướng mắt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ A negative attribute that, annoyingly, destroys the otherwise good impression of something; blemish, flaw, defect; blemish, stain; eyesore

Câu hỏi thường gặp

Schandfleck nghĩa là gì?

Schandfleck (danh từ) nghĩa là điều ngứa mắt, điều chướng mắt.

Schandfleck là der, die hay das?

Schandfleck là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schandfleck); số nhiều: die Schandflecke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.