TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schaufensterfigur

danh từ giống cái
[ˈʃaʊ̯fɛnstɐfiˌɡuːɐ̯] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schaufensterfiguren · sinh cách: der Schaufensterfigur

die Schaufensterfigur nghĩa là ma-nơ-canh.

Nghĩa của Schaufensterfigur

Danh từ · giống cái

  1. Ma-nơ-canh.

Biến cách của Schaufensterfigur (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schaufensterfigurdie Schaufensterfiguren
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schaufensterfigurder Schaufensterfiguren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schaufensterfigurden Schaufensterfiguren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schaufensterfigurdie Schaufensterfiguren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schaufensterfigur

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mannequin, dummy

Câu hỏi thường gặp

Schaufensterfigur nghĩa là gì?

Schaufensterfigur (danh từ) nghĩa là ma-nơ-canh.

Schaufensterfigur là der, die hay das?

Schaufensterfigur là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schaufensterfigur); số nhiều: die Schaufensterfiguren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.