die Schaufensterpuppe
số nhiều: die Schaufensterpuppen · sinh cách: der Schaufensterpuppe
die Schaufensterpuppe nghĩa là ma-nơ-canh.
Nghĩa của Schaufensterpuppe
Danh từ · giống cái
- Ma-nơ-canh.
Biến cách của Schaufensterpuppe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schaufensterpuppe | die Schaufensterpuppen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schaufensterpuppe | der Schaufensterpuppen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schaufensterpuppe | den Schaufensterpuppen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schaufensterpuppe | die Schaufensterpuppen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schaufensterpuppe
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mannequin, dummy
Câu hỏi thường gặp
Schaufensterpuppe nghĩa là gì?
Schaufensterpuppe (danh từ) nghĩa là ma-nơ-canh.
Schaufensterpuppe là der, die hay das?
Schaufensterpuppe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schaufensterpuppe); số nhiều: die Schaufensterpuppen.