TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schaukel

danh từ giống cái
/ˈʃaʊ̯kəl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schaukeln · sinh cách: der Schaukel

die Schaukel nghĩa là xích đu.

Nghĩa của Schaukel

Danh từ · giống cái

  1. Xích đu.

Biến cách của Schaukel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schaukeldie Schaukeln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schaukelder Schaukeln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schaukelden Schaukeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schaukeldie Schaukeln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Schaukel

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ swing (seat hanging on two lines); any swinging construction, including seesaws and similar devices

Câu hỏi thường gặp

Schaukel nghĩa là gì?

Schaukel (danh từ) nghĩa là xích đu.

Schaukel là der, die hay das?

Schaukel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schaukel); số nhiều: die Schaukeln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.