TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schunkeln

/ˈʃʊŋkəln/ giọng máy của trình duyệt

schunkeln nghĩa là đu, đung đưa.

Nghĩa của schunkeln

Động từ

  1. Đu, đung đưa.

Chia động từ schunkeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschunkeltPhân từ I: schunkelnd

Hiện tại Präsens

  • ich schunkle
  • du schunkelst
  • er/sie/es schunkelt
  • wir schunkeln
  • ihr schunkelt
  • sie/Sie schunkeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schunkelte
  • du schunkeltest
  • er/sie/es schunkelte
  • wir schunkelten
  • ihr schunkeltet
  • sie/Sie schunkelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschunkelt
  • du hast geschunkelt
  • er/sie/es hat geschunkelt
  • wir haben geschunkelt
  • ihr habt geschunkelt
  • sie/Sie haben geschunkelt

Tương lai Futur I

  • ich werde schunkeln
  • du wirst schunkeln
  • er/sie/es wird schunkeln
  • wir werden schunkeln
  • ihr werdet schunkeln
  • sie/Sie werden schunkeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schunkele
  • du schunkelest
  • er/sie/es schunkele
  • wir schunkeln
  • ihr schunkelet
  • sie/Sie schunkeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • schunkle! (du)
  • schunkelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schunkeln

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rock, sway, bob irregularly (as of a boat, wagon etc.); to swing, sway left and right to the rhythm of a song, usually while linking arms with the persons sitting or standing next to one

Câu hỏi thường gặp

schunkeln nghĩa là gì?

schunkeln (động từ) nghĩa là đu, đung đưa.

Chia động từ schunkeln ở thì hiện tại thế nào?

ich schunkle, du schunkelst, er/sie/es schunkelt, wir schunkeln, ihr schunkelt, sie/Sie schunkeln. Phân từ II: geschunkelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.