schunkeln
schunkeln nghĩa là đu, đung đưa.
Nghĩa của schunkeln
Động từ
- Đu, đung đưa.
Chia động từ schunkeln
Hiện tại Präsens
- ich schunkle
- du schunkelst
- er/sie/es schunkelt
- wir schunkeln
- ihr schunkelt
- sie/Sie schunkeln
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schunkelte
- du schunkeltest
- er/sie/es schunkelte
- wir schunkelten
- ihr schunkeltet
- sie/Sie schunkelten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geschunkelt
- du hast geschunkelt
- er/sie/es hat geschunkelt
- wir haben geschunkelt
- ihr habt geschunkelt
- sie/Sie haben geschunkelt
Tương lai Futur I
- ich werde schunkeln
- du wirst schunkeln
- er/sie/es wird schunkeln
- wir werden schunkeln
- ihr werdet schunkeln
- sie/Sie werden schunkeln
Giả định I Konjunktiv I
- ich schunkele
- du schunkelest
- er/sie/es schunkele
- wir schunkeln
- ihr schunkelet
- sie/Sie schunkeln
Mệnh lệnh Imperativ
- schunkle! (du)
- schunkelt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schunkeln
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to rock, sway, bob irregularly (as of a boat, wagon etc.); to swing, sway left and right to the rhythm of a song, usually while linking arms with the persons sitting or standing next to one
Câu hỏi thường gặp
schunkeln nghĩa là gì?
schunkeln (động từ) nghĩa là đu, đung đưa.
Chia động từ schunkeln ở thì hiện tại thế nào?
ich schunkle, du schunkelst, er/sie/es schunkelt, wir schunkeln, ihr schunkelt, sie/Sie schunkeln. Phân từ II: geschunkelt.