der Schaumschläger
sinh cách: des Schaumschlägers
der Schaumschläger nghĩa là cái đánh trứng.
Nghĩa của Schaumschläger
Danh từ · giống đực
- Cái đánh trứng.
Biến cách của Schaumschläger (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schaumschläger | die Schaumschläger |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schaumschlägers | der Schaumschläger |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schaumschläger | den Schaumschlägern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schaumschläger | die Schaumschläger |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schaumschläger
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ whisk (a kitchen utensil used for whipping); showoff (a person given to egotistically attempting to demonstrate prowess or ability); barber (a person whose profession is cutting customers' hair and beards)
Câu hỏi thường gặp
Schaumschläger nghĩa là gì?
Schaumschläger (danh từ) nghĩa là cái đánh trứng.
Schaumschläger là der, die hay das?
Schaumschläger là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schaumschläger).