TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

scheel

/ʃeːl/ giọng máy của trình duyệt

scheel nghĩa là lé.

Nghĩa của scheel

Tính từ

  1. Lé.

So sánh của scheel

So sánh hơnscheeler
So sánh nhấtam scheelsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ cross-eyed; squinting; with a crooked look; looking disdainfully or aggressively from the side

Câu hỏi thường gặp

scheel nghĩa là gì?

scheel (tính từ) nghĩa là lé.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.