TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Scheingericht

danh từ giống trung
[ˈʃaɪ̯nɡəˌʁɪçt] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Scheingerichte · sinh cách: des Scheingerichtes

das Scheingericht nghĩa là phiên tòa chuột túi.

Nghĩa của Scheingericht

Danh từ · giống trung

  1. Phiên tòa chuột túi.

Biến cách của Scheingericht (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Scheingerichtdie Scheingerichte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Scheingerichtesder Scheingerichte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Scheingerichtden Scheingerichten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Scheingerichtdie Scheingerichte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kangaroo court

Câu hỏi thường gặp

Scheingericht nghĩa là gì?

Scheingericht (danh từ) nghĩa là phiên tòa chuột túi.

Scheingericht là der, die hay das?

Scheingericht là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Scheingericht); số nhiều: die Scheingerichte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.