TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Scheuer

danh từ giống cái
/ˈʃɔɪ̯ɐ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Scheuern · sinh cách: der Scheuer

die Scheuer nghĩa là kho, vựa, lẫm.

Nghĩa của Scheuer

Danh từ · giống cái

  1. Thụy Sĩ Kho, vựa, lẫm.

Biến cách của Scheuer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Scheuerdie Scheuern
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Scheuerder Scheuern
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Scheuerden Scheuern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Scheuerdie Scheuern

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Scheuer

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ barn

Câu hỏi thường gặp

Scheuer nghĩa là gì?

Scheuer (danh từ) nghĩa là kho, vựa, lẫm.

Scheuer là der, die hay das?

Scheuer là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Scheuer); số nhiều: die Scheuern.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.