TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Schibboleth

danh từ giống trung
[ˌʃɪˈboːlɛt] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schibbolethe · sinh cách: des Schibboleths

das Schibboleth nghĩa là síp-bô-lét.

Nghĩa của Schibboleth

Danh từ · giống trung

  1. Síp-bô-lét.

Biến cách của Schibboleth (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Schibbolethdie Schibbolethe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schibbolethsder Schibbolethe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schibbolethden Schibbolethen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Schibbolethdie Schibbolethe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shibboleth

Câu hỏi thường gặp

Schibboleth nghĩa là gì?

Schibboleth (danh từ) nghĩa là síp-bô-lét.

Schibboleth là der, die hay das?

Schibboleth là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Schibboleth); số nhiều: die Schibbolethe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.