die Schilderung
số nhiều: die Schilderungen · sinh cách: der Schilderung
die Schilderung nghĩa là kể chuyện, tường thuật.
Nghĩa của Schilderung
Danh từ · giống cái
- Kể chuyện, tường thuật.
Biến cách của Schilderung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schilderung | die Schilderungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schilderung | der Schilderungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schilderung | den Schilderungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schilderung | die Schilderungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ description, portrayal, depiction; narrative
Câu hỏi thường gặp
Schilderung nghĩa là gì?
Schilderung (danh từ) nghĩa là kể chuyện, tường thuật.
Schilderung là der, die hay das?
Schilderung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schilderung); số nhiều: die Schilderungen.