TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Schlüsselloch

danh từ giống trung
/ˈʃlʏsl̩lɔx/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schlüssellöcher · sinh cách: des Schlüsselloches

das Schlüsselloch nghĩa là lỗ khoá.

Nghĩa của Schlüsselloch

Danh từ · giống trung

  1. Lỗ khoá.

Biến cách của Schlüsselloch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Schlüssellochdie Schlüssellöcher
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schlüssellochesder Schlüssellöcher
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schlüssellochden Schlüssellöchern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Schlüssellochdie Schlüssellöcher

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Schlüsselloch

  • Er steckte den Schlüssel in das Schlüsselloch. Anh ấy tra chìa khóa vào ổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1630046

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ keyhole

Câu hỏi thường gặp

Schlüsselloch nghĩa là gì?

Schlüsselloch (danh từ) nghĩa là lỗ khoá.

Schlüsselloch là der, die hay das?

Schlüsselloch là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Schlüsselloch); số nhiều: die Schlüssellöcher.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.