das Schlüsselloch
số nhiều: die Schlüssellöcher · sinh cách: des Schlüsselloches
das Schlüsselloch nghĩa là lỗ khoá.
Nghĩa của Schlüsselloch
Danh từ · giống trung
- Lỗ khoá.
Biến cách của Schlüsselloch (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Schlüsselloch | die Schlüssellöcher |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schlüsselloches | der Schlüssellöcher |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schlüsselloch | den Schlüssellöchern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Schlüsselloch | die Schlüssellöcher |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Schlüsselloch
- Er steckte den Schlüssel in das Schlüsselloch. Anh ấy tra chìa khóa vào ổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1630046
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ keyhole
Câu hỏi thường gặp
Schlüsselloch nghĩa là gì?
Schlüsselloch (danh từ) nghĩa là lỗ khoá.
Schlüsselloch là der, die hay das?
Schlüsselloch là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Schlüsselloch); số nhiều: die Schlüssellöcher.