TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schlachthof

danh từ giống đực
/ˈʃlaχtˌhoːf/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schlachthöfe · sinh cách: des Schlachthofes

der Schlachthof nghĩa là lò mổ, lò sát sinh.

Nghĩa của Schlachthof

Danh từ · giống đực

  1. Lò mổ, lò sát sinh.

Biến cách của Schlachthof (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schlachthofdie Schlachthöfe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schlachthofesder Schlachthöfe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schlachthofden Schlachthöfen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schlachthofdie Schlachthöfe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schlachthof

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ slaughterhouse

Câu hỏi thường gặp

Schlachthof nghĩa là gì?

Schlachthof (danh từ) nghĩa là lò mổ, lò sát sinh.

Schlachthof là der, die hay das?

Schlachthof là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schlachthof); số nhiều: die Schlachthöfe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.