die Schlacke
số nhiều: die Schlacken · sinh cách: der Schlacke
die Schlacke nghĩa là xỉ.
Nghĩa của Schlacke
Danh từ · giống cái
- Xỉ.
Biến cách của Schlacke (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schlacke | die Schlacken |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schlacke | der Schlacken |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schlacke | den Schlacken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schlacke | die Schlacken |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ slag, dross, scoria; cinders, clinker; sediment, dregs, scum; metabolic residue in body tissue or digestive system; rectum
Câu hỏi thường gặp
Schlacke nghĩa là gì?
Schlacke (danh từ) nghĩa là xỉ.
Schlacke là der, die hay das?
Schlacke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schlacke); số nhiều: die Schlacken.