TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schlaflosigkeit

danh từ giống cái
[ˈʃlaːfloːzɪçkaɪ̯t] giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Schlaflosigkeit

die Schlaflosigkeit nghĩa là mất ngủ.

Nghĩa của Schlaflosigkeit

Danh từ · giống cái

  1. Mất ngủ.

Biến cách của Schlaflosigkeit (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schlaflosigkeit
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schlaflosigkeit
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schlaflosigkeit
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schlaflosigkeit

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sleeplessness, insomnia

Câu hỏi thường gặp

Schlaflosigkeit nghĩa là gì?

Schlaflosigkeit (danh từ) nghĩa là mất ngủ.

Schlaflosigkeit là der, die hay das?

Schlaflosigkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schlaflosigkeit).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.