die Schlaflosigkeit
sinh cách: der Schlaflosigkeit
die Schlaflosigkeit nghĩa là mất ngủ.
Nghĩa của Schlaflosigkeit
Danh từ · giống cái
- Mất ngủ.
Biến cách của Schlaflosigkeit (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schlaflosigkeit |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schlaflosigkeit |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schlaflosigkeit |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schlaflosigkeit |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sleeplessness, insomnia
Câu hỏi thường gặp
Schlaflosigkeit nghĩa là gì?
Schlaflosigkeit (danh từ) nghĩa là mất ngủ.
Schlaflosigkeit là der, die hay das?
Schlaflosigkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schlaflosigkeit).