der Schlafsaal
số nhiều: die Schlafsäle · sinh cách: des Schlafsaales
der Schlafsaal nghĩa là phòng ngủ.
Nghĩa của Schlafsaal
Danh từ · giống đực
- Phòng ngủ.
Biến cách của Schlafsaal (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schlafsaal | die Schlafsäle |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schlafsaales | der Schlafsäle |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schlafsaal | den Schlafsälen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schlafsaal | die Schlafsäle |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dormitory
Câu hỏi thường gặp
Schlafsaal nghĩa là gì?
Schlafsaal (danh từ) nghĩa là phòng ngủ.
Schlafsaal là der, die hay das?
Schlafsaal là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schlafsaal); số nhiều: die Schlafsäle.