die Schleuder
số nhiều: die Schleudern · sinh cách: der Schleuder
die Schleuder nghĩa là ná.
Nghĩa của Schleuder
Danh từ · giống cái
- Ná.
Biến cách của Schleuder (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schleuder | die Schleudern |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schleuder | der Schleudern |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schleuder | den Schleudern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schleuder | die Schleudern |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schleuder
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sling, slingshot; catapult; crate (unreliable vehicle)
Câu hỏi thường gặp
Schleuder nghĩa là gì?
Schleuder (danh từ) nghĩa là ná.
Schleuder là der, die hay das?
Schleuder là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schleuder); số nhiều: die Schleudern.