die Zwille
số nhiều: die Zwillen · sinh cách: der Zwille
die Zwille nghĩa là ná.
Nghĩa của Zwille
Danh từ · giống cái
- Ná.
Biến cách của Zwille (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Zwille | die Zwillen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Zwille | der Zwillen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Zwille | den Zwillen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Zwille | die Zwillen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zwille
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ slingshot
Câu hỏi thường gặp
Zwille nghĩa là gì?
Zwille (danh từ) nghĩa là ná.
Zwille là der, die hay das?
Zwille là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Zwille); số nhiều: die Zwillen.