TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Steinschleuder

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Steinschleudern · sinh cách: der Steinschleuder

die Steinschleuder nghĩa là ná.

Nghĩa của Steinschleuder

Danh từ · giống cái

  1. Ná.

Biến cách của Steinschleuder (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Steinschleuderdie Steinschleudern
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Steinschleuderder Steinschleudern
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Steinschleuderden Steinschleudern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Steinschleuderdie Steinschleudern

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Steinschleuder

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ slingshot

Câu hỏi thường gặp

Steinschleuder nghĩa là gì?

Steinschleuder (danh từ) nghĩa là ná.

Steinschleuder là der, die hay das?

Steinschleuder là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Steinschleuder); số nhiều: die Steinschleudern.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.