TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schlumpf

danh từ giống đực
/ʃlʊmpf/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schlümpfe · sinh cách: des Schlumpfes

der Schlumpf nghĩa là xì trum.

Nghĩa của Schlumpf

Danh từ · giống đực

  1. Xì trum.

Biến cách của Schlumpf (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schlumpfdie Schlümpfe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schlumpfesder Schlümpfe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schlumpfden Schlümpfen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schlumpfdie Schlümpfe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ smurf; hoodie, hooded sweatshirt

Câu hỏi thường gặp

Schlumpf nghĩa là gì?

Schlumpf (danh từ) nghĩa là xì trum.

Schlumpf là der, die hay das?

Schlumpf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schlumpf); số nhiều: die Schlümpfe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.