TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schmoren

/ˈʃmoːʁən/ giọng máy của trình duyệt

schmoren nghĩa là hầm, ninh.

Nghĩa của schmoren

Động từ

  1. Hầm, ninh.

Chia động từ schmoren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschmortPhân từ I: schmorend

Hiện tại Präsens

  • ich schmore
  • du schmorst
  • er/sie/es schmort
  • wir schmoren
  • ihr schmort
  • sie/Sie schmoren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schmorte
  • du schmortest
  • er/sie/es schmorte
  • wir schmorten
  • ihr schmortet
  • sie/Sie schmorten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschmort
  • du hast geschmort
  • er/sie/es hat geschmort
  • wir haben geschmort
  • ihr habt geschmort
  • sie/Sie haben geschmort

Tương lai Futur I

  • ich werde schmoren
  • du wirst schmoren
  • er/sie/es wird schmoren
  • wir werden schmoren
  • ihr werdet schmoren
  • sie/Sie werden schmoren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schmore
  • du schmorest
  • er/sie/es schmore
  • wir schmoren
  • ihr schmoret
  • sie/Sie schmoren

Mệnh lệnh Imperativ

  • schmor! (du)
  • schmort! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to braise, to stew (cook in a covered pot in a small amount of liquid); to stew, to swelter (remain in a hot or uncomfortable situation without recourse); to smoke, to be beginning to burn (be extremely heated up, causing smoke or charring but little or no open fire, typically as a result of live electricity)

Câu hỏi thường gặp

schmoren nghĩa là gì?

schmoren (động từ) nghĩa là hầm, ninh.

Chia động từ schmoren ở thì hiện tại thế nào?

ich schmore, du schmorst, er/sie/es schmort, wir schmoren, ihr schmort, sie/Sie schmoren. Phân từ II: geschmort.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.