TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der schmuck

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃmʊk/ giọng máy của trình duyệt

der schmuck nghĩa là đồ trang sức, nữ trang.

Nghĩa của schmuck

Danh từ · giống đực

Schmuck
  1. Đồ trang sức, nữ trang. (biên soạn)

So sánh của schmuck

So sánh hơnschmucker
So sánh nhấtam schmucksten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schmuck

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ pretty, spruce
  • Danh từ jewelry; ornament, decoration

Câu hỏi thường gặp

schmuck nghĩa là gì?

schmuck (danh từ) nghĩa là đồ trang sức, nữ trang.

schmuck là der, die hay das?

schmuck là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der schmuck).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.