der schmuck
/ʃmʊk/ giọng máy của trình duyệt
der schmuck nghĩa là đồ trang sức, nữ trang.
Nghĩa của schmuck
Danh từ · giống đực
Schmuck- Đồ trang sức, nữ trang. (biên soạn)
So sánh của schmuck
| So sánh hơn | schmucker |
| So sánh nhất | am schmucksten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schmuck
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ pretty, spruce
- Danh từ jewelry; ornament, decoration
Câu hỏi thường gặp
schmuck nghĩa là gì?
schmuck (danh từ) nghĩa là đồ trang sức, nữ trang.
schmuck là der, die hay das?
schmuck là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der schmuck).