TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schmieren

/ˈʃmiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

schmieren nghĩa là đút lót, đút, hối lộ, viết nguệch ngoạc.

Nghĩa của schmieren

Động từ

  1. Thân mật Đút lót, đút, hối lộ.
  2. Thông tục Viết nguệch ngoạc, viết cẩu thả.

Chia động từ schmieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschmiertPhân từ I: schmierend

Hiện tại Präsens

  • ich schmiere
  • du schmierst
  • er/sie/es schmiert
  • wir schmieren
  • ihr schmiert
  • sie/Sie schmieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schmierte
  • du schmiertest
  • er/sie/es schmierte
  • wir schmierten
  • ihr schmiertet
  • sie/Sie schmierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschmiert
  • du hast geschmiert
  • er/sie/es hat geschmiert
  • wir haben geschmiert
  • ihr habt geschmiert
  • sie/Sie haben geschmiert

Tương lai Futur I

  • ich werde schmieren
  • du wirst schmieren
  • er/sie/es wird schmieren
  • wir werden schmieren
  • ihr werdet schmieren
  • sie/Sie werden schmieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schmiere
  • du schmierest
  • er/sie/es schmiere
  • wir schmieren
  • ihr schmieret
  • sie/Sie schmieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • schmier! (du)
  • schmiert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của schmieren

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to smear, to spread (a cream or similar substance across across a surface); to butter (bread, etc.); to grease, to oil, to lubricate; to bribe; to scribble, to scrawl; to scrawl (deface a surface with grafitti or something similar)

Câu hỏi thường gặp

schmieren nghĩa là gì?

schmieren (động từ) nghĩa là đút lót, đút, hối lộ, viết nguệch ngoạc.

Chia động từ schmieren ở thì hiện tại thế nào?

ich schmiere, du schmierst, er/sie/es schmiert, wir schmieren, ihr schmiert, sie/Sie schmieren. Phân từ II: geschmiert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.