TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schnalzen

/ˈʃnalt͡sən/ giọng máy của trình duyệt

schnalzen nghĩa là kêu lách cách.

Nghĩa của schnalzen

Động từ

  1. Kêu lách cách.

Chia động từ schnalzen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschnalztPhân từ I: schnalzend

Hiện tại Präsens

  • ich schnalze
  • du schnalzt
  • er/sie/es schnalzt
  • wir schnalzen
  • ihr schnalzt
  • sie/Sie schnalzen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schnalzte
  • du schnalztest
  • er/sie/es schnalzte
  • wir schnalzten
  • ihr schnalztet
  • sie/Sie schnalzten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschnalzt
  • du hast geschnalzt
  • er/sie/es hat geschnalzt
  • wir haben geschnalzt
  • ihr habt geschnalzt
  • sie/Sie haben geschnalzt

Tương lai Futur I

  • ich werde schnalzen
  • du wirst schnalzen
  • er/sie/es wird schnalzen
  • wir werden schnalzen
  • ihr werdet schnalzen
  • sie/Sie werden schnalzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schnalze
  • du schnalzest
  • er/sie/es schnalze
  • wir schnalzen
  • ihr schnalzet
  • sie/Sie schnalzen

Mệnh lệnh Imperativ

  • schnalz! (du)
  • schnalzt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to click (one's tongue); To snap one's fingers

Câu hỏi thường gặp

schnalzen nghĩa là gì?

schnalzen (động từ) nghĩa là kêu lách cách.

Chia động từ schnalzen ở thì hiện tại thế nào?

ich schnalze, du schnalzt, er/sie/es schnalzt, wir schnalzen, ihr schnalzt, sie/Sie schnalzen. Phân từ II: geschnalzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.