TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schnauben

/ʃnaʊ̯bən/ giọng máy của trình duyệt

schnauben nghĩa là khịt.

Nghĩa của schnauben

Động từ

  1. Khịt.

Chia động từ schnauben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschnaubtPhân từ I: schnaubend

Hiện tại Präsens

  • ich schnaube
  • du schnaubst
  • er/sie/es schnaubt
  • wir schnauben
  • ihr schnaubt
  • sie/Sie schnauben

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schnaubte
  • du schnaubtest
  • er/sie/es schnaubte
  • wir schnaubten
  • ihr schnaubtet
  • sie/Sie schnaubten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschnaubt
  • du hast geschnaubt
  • er/sie/es hat geschnaubt
  • wir haben geschnaubt
  • ihr habt geschnaubt
  • sie/Sie haben geschnaubt

Tương lai Futur I

  • ich werde schnauben
  • du wirst schnauben
  • er/sie/es wird schnauben
  • wir werden schnauben
  • ihr werdet schnauben
  • sie/Sie werden schnauben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schnaube
  • du schnaubest
  • er/sie/es schnaube
  • wir schnauben
  • ihr schnaubet
  • sie/Sie schnauben

Mệnh lệnh Imperativ

  • schnaub! (du)
  • schnaubt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to snort; to pant (to breathe loudly)

Câu hỏi thường gặp

schnauben nghĩa là gì?

schnauben (động từ) nghĩa là khịt.

Chia động từ schnauben ở thì hiện tại thế nào?

ich schnaube, du schnaubst, er/sie/es schnaubt, wir schnauben, ihr schnaubt, sie/Sie schnauben. Phân từ II: geschnaubt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.