TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schockieren

[ʃɔˈkiːʁən] giọng máy của trình duyệt

schockieren nghĩa là gây choáng.

Nghĩa của schockieren

Động từ

  1. Gây choáng.

Chia động từ schockieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: schockiertPhân từ I: schockierend

Hiện tại Präsens

  • ich schockiere
  • du schockierst
  • er/sie/es schockiert
  • wir schockieren
  • ihr schockiert
  • sie/Sie schockieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schockierte
  • du schockiertest
  • er/sie/es schockierte
  • wir schockierten
  • ihr schockiertet
  • sie/Sie schockierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe schockiert
  • du hast schockiert
  • er/sie/es hat schockiert
  • wir haben schockiert
  • ihr habt schockiert
  • sie/Sie haben schockiert

Tương lai Futur I

  • ich werde schockieren
  • du wirst schockieren
  • er/sie/es wird schockieren
  • wir werden schockieren
  • ihr werdet schockieren
  • sie/Sie werden schockieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schockiere
  • du schockierest
  • er/sie/es schockiere
  • wir schockieren
  • ihr schockieret
  • sie/Sie schockieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • schockier! (du)
  • schockiert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shock

Câu hỏi thường gặp

schockieren nghĩa là gì?

schockieren (động từ) nghĩa là gây choáng.

Chia động từ schockieren ở thì hiện tại thế nào?

ich schockiere, du schockierst, er/sie/es schockiert, wir schockieren, ihr schockiert, sie/Sie schockieren. Phân từ II: schockiert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.