TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schonen

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của schonen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to spare (not harm); [with genitive ‘something/someone’]; to rest, to avoid overexertion

Chia động từ schonen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschontPhân từ I: schonend

Hiện tại Präsens

  • ich schone
  • du schonst
  • er/sie/es schont
  • wir schonen
  • ihr schont
  • sie/Sie schonen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schonte
  • du schontest
  • er/sie/es schonte
  • wir schonten
  • ihr schontet
  • sie/Sie schonten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschont
  • du hast geschont
  • er/sie/es hat geschont
  • wir haben geschont
  • ihr habt geschont
  • sie/Sie haben geschont

Tương lai Futur I

  • ich werde schonen
  • du wirst schonen
  • er/sie/es wird schonen
  • wir werden schonen
  • ihr werdet schonen
  • sie/Sie werden schonen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schone
  • du schonest
  • er/sie/es schone
  • wir schonen
  • ihr schonet
  • sie/Sie schonen

Mệnh lệnh Imperativ

  • schon! (du)
  • schont! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của schonen

Câu ví dụ với schonen

  • Er ist schon im Alter. Đầu bạc răng long rồi.Tatoeba #4169989
  • Es ist schon 11 Uhr. Đã mười một giờ rồi.Tatoeba #422
  • Hast du den Pullover schon fertig gestrickt? Bạn đan xong cái áo len đó chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #367259
  • Hast du schon mal einen Delfin berührt? Bạn đã bao giờ chạm vào một con cá heo chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #730686
  • Haben Sie schon mal einen Delfin berührt? Bạn đã bao giờ chạm vào một con cá heo chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #730687
  • Habt ihr schon mal einen Delfin berührt? Bạn đã bao giờ chạm vào một con cá heo chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #730688
  • Hast du schon einmal japanisches Essen gegessen? Bạn ăn đồ Nhật lần nào chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #923255
  • Gut, es sind schon seltsamere Dinge passiert. Vâng, nhiều chuyện lạ đã xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1183802

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ schonen ở thì hiện tại thế nào?

ich schone, du schonst, er/sie/es schont, wir schonen, ihr schont, sie/Sie schonen. Phân từ II: geschont.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.