TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Schottland

/ˈʃɔtlant/ giọng máy của trình duyệt

Schottland nghĩa là xcốt-len, ê-cốt, tô cách lan.

Nghĩa của Schottland

Danh từ riêng

  1. Xcốt-len, ê-cốt, tô cách lan, scôtlen.

Câu ví dụ với Schottland

  • Ich lebe in Schottland. Tôi đang sống ở Scotland. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #783565

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Scotland (a constituent country of the United Kingdom)

Câu hỏi thường gặp

Schottland nghĩa là gì?

Schottland (danh từ riêng) nghĩa là xcốt-len, ê-cốt, tô cách lan.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.