TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schrägstrich

danh từ giống đực
/ˈʃʁɛːkˌʃtʁɪç/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schrägstriche · sinh cách: des Schrägstriches

der Schrägstrich nghĩa là dấu gạch chéo, dấu xuyệt chéo, dấu xẹt chéo.

Nghĩa của Schrägstrich

Danh từ · giống đực

  1. Dấu gạch chéo, dấu xuyệt chéo, dấu xẹt chéo.

Biến cách của Schrägstrich (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schrägstrichdie Schrägstriche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schrägstrichesder Schrägstriche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schrägstrichden Schrägstrichen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schrägstrichdie Schrägstriche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ slash (symbol)

Câu hỏi thường gặp

Schrägstrich nghĩa là gì?

Schrägstrich (danh từ) nghĩa là dấu gạch chéo, dấu xuyệt chéo, dấu xẹt chéo.

Schrägstrich là der, die hay das?

Schrägstrich là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schrägstrich); số nhiều: die Schrägstriche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.