TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schrammeln

giọng máy của trình duyệt

schrammeln nghĩa là gảy, khảy.

Nghĩa của schrammeln

Động từ

  1. Gảy, khảy.

Chia động từ schrammeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschrammeltPhân từ I: schrammelnd

Hiện tại Präsens

  • ich schrammle
  • du schrammelst
  • er/sie/es schrammelt
  • wir schrammeln
  • ihr schrammelt
  • sie/Sie schrammeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schrammelte
  • du schrammeltest
  • er/sie/es schrammelte
  • wir schrammelten
  • ihr schrammeltet
  • sie/Sie schrammelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschrammelt
  • du hast geschrammelt
  • er/sie/es hat geschrammelt
  • wir haben geschrammelt
  • ihr habt geschrammelt
  • sie/Sie haben geschrammelt

Tương lai Futur I

  • ich werde schrammeln
  • du wirst schrammeln
  • er/sie/es wird schrammeln
  • wir werden schrammeln
  • ihr werdet schrammeln
  • sie/Sie werden schrammeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schrammele
  • du schrammelest
  • er/sie/es schrammele
  • wir schrammeln
  • ihr schrammelet
  • sie/Sie schrammeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • schrammle! (du)
  • schrammelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to strum

Câu hỏi thường gặp

schrammeln nghĩa là gì?

schrammeln (động từ) nghĩa là gảy, khảy.

Chia động từ schrammeln ở thì hiện tại thế nào?

ich schrammle, du schrammelst, er/sie/es schrammelt, wir schrammeln, ihr schrammelt, sie/Sie schrammeln. Phân từ II: geschrammelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.