TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schriftstellerisch

[ˈʃʁɪftˌʃtɛləʁɪʃ] giọng máy của trình duyệt

schriftstellerisch nghĩa là văn học, văn chương.

Nghĩa của schriftstellerisch

Tính từ

  1. Văn học, văn chương.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schriftstellerisch

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ literary

Câu hỏi thường gặp

schriftstellerisch nghĩa là gì?

schriftstellerisch (tính từ) nghĩa là văn học, văn chương.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.