die Schuhcreme
số nhiều: die Schuhcremes · sinh cách: der Schuhcreme
die Schuhcreme nghĩa là xi đánh giày.
Nghĩa của Schuhcreme
Danh từ · giống cái
- Xi đánh giày.
Biến cách của Schuhcreme (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schuhcreme | die Schuhcremes |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schuhcreme | der Schuhcremes |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schuhcreme | den Schuhcremes |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schuhcreme | die Schuhcremes |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shoe polish
Câu hỏi thường gặp
Schuhcreme nghĩa là gì?
Schuhcreme (danh từ) nghĩa là xi đánh giày.
Schuhcreme là der, die hay das?
Schuhcreme là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schuhcreme); số nhiều: die Schuhcremes.