TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schuhcreme

danh từ giống cái
/ˈʃuːkʁeːm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schuhcremes · sinh cách: der Schuhcreme

die Schuhcreme nghĩa là xi đánh giày.

Nghĩa của Schuhcreme

Danh từ · giống cái

  1. Xi đánh giày.

Biến cách của Schuhcreme (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schuhcremedie Schuhcremes
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schuhcremeder Schuhcremes
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schuhcremeden Schuhcremes
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schuhcremedie Schuhcremes

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shoe polish

Câu hỏi thường gặp

Schuhcreme nghĩa là gì?

Schuhcreme (danh từ) nghĩa là xi đánh giày.

Schuhcreme là der, die hay das?

Schuhcreme là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schuhcreme); số nhiều: die Schuhcremes.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.