die Schuld
số nhiều: die Schulden · sinh cách: der Schuld
die Schuld nghĩa là lỗi, điều sai quấy, tội lỗi.
Nghĩa của Schuld
Danh từ · giống cái
- Lỗi, điều sai quấy, lỗi lầm.
- Tội lỗi.
Biến cách của Schuld (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schuld | die Schulden |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schuld | der Schulden |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schuld | den Schulden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schuld | die Schulden |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Schuld
Câu ví dụ với Schuld
- Es ist nicht meine Schuld! Không phải lỗi của tôi!Tatoeba #464
- Tom und Maria gaben sich gegenseitig die Schuld. Tom và Mary đổ lỗi cho nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972220
- Es war alles unsere Schuld. Tất cả là lỗi của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2195697
- Niemand gibt dir die Schuld. Không ai trách em cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2468067
- Tom gab Mary die Schuld. Tom đổ tội cho Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2822269
- Gibst du mir die Schuld? Anh đổ lỗi cho tôi ư? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4141289
- Das ist nicht ihre Schuld. Đó không phải là lỗi của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5057552
- Es ist wohl meine Schuld. Có lẽ đó là lỗi của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9469934
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ debt; fault; guilt; blame, responsibility
- Tính từ only used in schuld sein (“to be at fault”)
Câu hỏi thường gặp
Schuld nghĩa là gì?
Schuld (danh từ) nghĩa là lỗi, điều sai quấy, tội lỗi.
Schuld là der, die hay das?
Schuld là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schuld); số nhiều: die Schulden.