TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schuld

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʃʊlt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schulden · sinh cách: der Schuld

die Schuld nghĩa là lỗi, điều sai quấy, tội lỗi.

Nghĩa của Schuld

Danh từ · giống cái

  1. Lỗi, điều sai quấy, lỗi lầm.
  2. Tội lỗi.

Biến cách của Schuld (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schulddie Schulden
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schuldder Schulden
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schuldden Schulden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schulddie Schulden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Schuld

Câu ví dụ với Schuld

  • Es ist nicht meine Schuld! Không phải lỗi của tôi!Tatoeba #464
  • Tom und Maria gaben sich gegenseitig die Schuld. Tom và Mary đổ lỗi cho nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972220
  • Es war alles unsere Schuld. Tất cả là lỗi của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2195697
  • Niemand gibt dir die Schuld. Không ai trách em cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2468067
  • Tom gab Mary die Schuld. Tom đổ tội cho Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2822269
  • Gibst du mir die Schuld? Anh đổ lỗi cho tôi ư? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4141289
  • Das ist nicht ihre Schuld. Đó không phải là lỗi của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5057552
  • Es ist wohl meine Schuld. Có lẽ đó là lỗi của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9469934

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ debt; fault; guilt; blame, responsibility
  • Tính từ only used in schuld sein (“to be at fault”)

Câu hỏi thường gặp

Schuld nghĩa là gì?

Schuld (danh từ) nghĩa là lỗi, điều sai quấy, tội lỗi.

Schuld là der, die hay das?

Schuld là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schuld); số nhiều: die Schulden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.