die Schulden
die Schulden nghĩa là nợ.
Nghĩa của Schulden
Danh từ · giống cái
- Nợ.
Chia động từ Schulden
Hiện tại Präsens
- ich schulde
- du schuldest
- er/sie/es schuldet
- wir schulden
- ihr schuldet
- sie/Sie schulden
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schuldete
- du schuldetest
- er/sie/es schuldete
- wir schuldeten
- ihr schuldetet
- sie/Sie schuldeten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geschuldet
- du hast geschuldet
- er/sie/es hat geschuldet
- wir haben geschuldet
- ihr habt geschuldet
- sie/Sie haben geschuldet
Tương lai Futur I
- ich werde Schulden
- du wirst Schulden
- er/sie/es wird Schulden
- wir werden Schulden
- ihr werdet Schulden
- sie/Sie werden Schulden
Giả định I Konjunktiv I
- ich schulde
- du schuldest
- er/sie/es schulde
- wir schulden
- ihr schuldet
- sie/Sie schulden
Mệnh lệnh Imperativ
- schuld! (du)
- schuldet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của Schulden
Câu ví dụ với Schulden
- Es ist nicht meine Schuld! Không phải lỗi của tôi!Tatoeba #464
- Griechenland kann seine Schulden nicht mehr tilgen. Hy Lạp giờ đã không còn khả năng chi trả nợ quốc gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1390656
- Die moderne Kunst schuldet niemandem etwas. Nghệ thuật hiện đại không nợ ai điều gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12490529
- Tom und Maria gaben sich gegenseitig die Schuld. Tom và Mary đổ lỗi cho nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972220
- Tom ist an allem schuld. Tất cả là lỗi của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1410623
- Es war alles unsere Schuld. Tất cả là lỗi của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2195697
- Niemand gibt dir die Schuld. Không ai trách em cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2468067
- Du schuldest mir einen Kuss! Bạn nợ tôi một nụ hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2558661
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ debt; faults
- Động từ to owe; to be due to
Câu hỏi thường gặp
Schulden nghĩa là gì?
Schulden (danh từ) nghĩa là nợ.
Schulden là der, die hay das?
Schulden là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schulden).
Chia động từ Schulden ở thì hiện tại thế nào?
ich schulde, du schuldest, er/sie/es schuldet, wir schulden, ihr schuldet, sie/Sie schulden. Phân từ II: geschuldet.