TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schulden

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃʊldn̩/ giọng máy của trình duyệt

die Schulden nghĩa là nợ.

Nghĩa của Schulden

Danh từ · giống cái

  1. Nợ.

Chia động từ Schulden

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschuldetPhân từ I: schuldend

Hiện tại Präsens

  • ich schulde
  • du schuldest
  • er/sie/es schuldet
  • wir schulden
  • ihr schuldet
  • sie/Sie schulden

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schuldete
  • du schuldetest
  • er/sie/es schuldete
  • wir schuldeten
  • ihr schuldetet
  • sie/Sie schuldeten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschuldet
  • du hast geschuldet
  • er/sie/es hat geschuldet
  • wir haben geschuldet
  • ihr habt geschuldet
  • sie/Sie haben geschuldet

Tương lai Futur I

  • ich werde Schulden
  • du wirst Schulden
  • er/sie/es wird Schulden
  • wir werden Schulden
  • ihr werdet Schulden
  • sie/Sie werden Schulden

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schulde
  • du schuldest
  • er/sie/es schulde
  • wir schulden
  • ihr schuldet
  • sie/Sie schulden

Mệnh lệnh Imperativ

  • schuld! (du)
  • schuldet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của Schulden

Câu ví dụ với Schulden

  • Es ist nicht meine Schuld! Không phải lỗi của tôi!Tatoeba #464
  • Griechenland kann seine Schulden nicht mehr tilgen. Hy Lạp giờ đã không còn khả năng chi trả nợ quốc gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1390656
  • Die moderne Kunst schuldet niemandem etwas. Nghệ thuật hiện đại không nợ ai điều gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12490529
  • Tom und Maria gaben sich gegenseitig die Schuld. Tom và Mary đổ lỗi cho nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972220
  • Tom ist an allem schuld. Tất cả là lỗi của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1410623
  • Es war alles unsere Schuld. Tất cả là lỗi của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2195697
  • Niemand gibt dir die Schuld. Không ai trách em cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2468067
  • Du schuldest mir einen Kuss! Bạn nợ tôi một nụ hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2558661

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ debt; faults
  • Động từ to owe; to be due to

Câu hỏi thường gặp

Schulden nghĩa là gì?

Schulden (danh từ) nghĩa là nợ.

Schulden là der, die hay das?

Schulden là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schulden).

Chia động từ Schulden ở thì hiện tại thế nào?

ich schulde, du schuldest, er/sie/es schuldet, wir schulden, ihr schuldet, sie/Sie schulden. Phân từ II: geschuldet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.