TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schultüte

danh từ giống cái
/ˈʃuːlˌtyːtə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schultüten · sinh cách: der Schultüte

die Schultüte nghĩa là Bao giấy hình loa lớn đựng kẹo, được tặng cho học sinh Đức vào ngày đầu tiên của năm học.

Nghĩa của Schultüte

Danh từ · giống cái

  1. Bao giấy hình loa lớn đựng kẹo, được tặng cho học sinh Đức vào ngày đầu tiên của năm học.

Biến cách của Schultüte (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schultütedie Schultüten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schultüteder Schultüten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schultüteden Schultüten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schultütedie Schultüten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schultüte

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a paper cone full of gifts that is given on the first day of school in Germany and nearby places in Central Europe

Câu hỏi thường gặp

Schultüte nghĩa là gì?

Schultüte (danh từ) nghĩa là Bao giấy hình loa lớn đựng kẹo, được tặng cho học sinh Đức vào ngày đầu tiên của năm học.

Schultüte là der, die hay das?

Schultüte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schultüte); số nhiều: die Schultüten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.