TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schummrig

/ʃʊmʁɪç/ giọng máy của trình duyệt

schummrig nghĩa là mờ.

Nghĩa của schummrig

Tính từ

  1. Mờ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ dim (poorly lit)

Câu hỏi thường gặp

schummrig nghĩa là gì?

schummrig (tính từ) nghĩa là mờ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.