TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Schuppentier

danh từ giống trung
/ˈʃʊpn̩ˌtiːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schuppentiere · sinh cách: des Schuppentieres

das Schuppentier nghĩa là tê tê, trút.

Nghĩa của Schuppentier

Danh từ · giống trung

  1. Tê tê, trút.

Biến cách của Schuppentier (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Schuppentierdie Schuppentiere
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schuppentieresder Schuppentiere
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schuppentierden Schuppentieren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Schuppentierdie Schuppentiere

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pangolin

Câu hỏi thường gặp

Schuppentier nghĩa là gì?

Schuppentier (danh từ) nghĩa là tê tê, trút.

Schuppentier là der, die hay das?

Schuppentier là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Schuppentier); số nhiều: die Schuppentiere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.