TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schwäherin

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schwäherinnen · sinh cách: der Schwäherin

die Schwäherin nghĩa là mẹ chồng, mẹ vợ.

Nghĩa của Schwäherin

Danh từ · giống cái

  1. Từ cổ Mẹ chồng, mẹ vợ.

Biến cách của Schwäherin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schwäherindie Schwäherinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schwäherinder Schwäherinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schwäherinden Schwäherinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schwäherindie Schwäherinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schwäherin

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sister-in-law; mother-in-law

Câu hỏi thường gặp

Schwäherin nghĩa là gì?

Schwäherin (danh từ) nghĩa là mẹ chồng, mẹ vợ.

Schwäherin là der, die hay das?

Schwäherin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schwäherin); số nhiều: die Schwäherinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.