schwanken
schwanken nghĩa là lắc, đu, đung đưa.
Nghĩa của schwanken
Động từ
- Lắc.
- Đu, đung đưa.
Chia động từ schwanken
Hiện tại Präsens
- ich schwanke
- du schwankst
- er/sie/es schwankt
- wir schwanken
- ihr schwankt
- sie/Sie schwanken
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schwankte
- du schwanktest
- er/sie/es schwankte
- wir schwankten
- ihr schwanktet
- sie/Sie schwankten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe / bin geschwankt
- du hast / bist geschwankt
- er/sie/es hat / ist geschwankt
- wir haben / sind geschwankt
- ihr habt / seid geschwankt
- sie/Sie haben / sind geschwankt
Tương lai Futur I
- ich werde schwanken
- du wirst schwanken
- er/sie/es wird schwanken
- wir werden schwanken
- ihr werdet schwanken
- sie/Sie werden schwanken
Giả định I Konjunktiv I
- ich schwanke
- du schwankest
- er/sie/es schwanke
- wir schwanken
- ihr schwanket
- sie/Sie schwanken
Mệnh lệnh Imperativ
- schwank! (du)
- schwankt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với schwanken
- Betrunkener Tom kommt, schwankend von Seite zu Seite. Tom đã say rượu đi khất kha khất khưởng.Tatoeba #4170346
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to fluctuate; to vary; to waver; to shake; to rock; to sway; to stagger
Câu hỏi thường gặp
schwanken nghĩa là gì?
schwanken (động từ) nghĩa là lắc, đu, đung đưa.
Chia động từ schwanken ở thì hiện tại thế nào?
ich schwanke, du schwankst, er/sie/es schwankt, wir schwanken, ihr schwankt, sie/Sie schwanken. Phân từ II: geschwankt.