TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schwanken

/ˈʃvaŋkn̩/ giọng máy của trình duyệt

schwanken nghĩa là lắc, đu, đung đưa.

Nghĩa của schwanken

Động từ

  1. Lắc.
  2. Đu, đung đưa.

Chia động từ schwanken

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: geschwanktPhân từ I: schwankend

Hiện tại Präsens

  • ich schwanke
  • du schwankst
  • er/sie/es schwankt
  • wir schwanken
  • ihr schwankt
  • sie/Sie schwanken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schwankte
  • du schwanktest
  • er/sie/es schwankte
  • wir schwankten
  • ihr schwanktet
  • sie/Sie schwankten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin geschwankt
  • du hast / bist geschwankt
  • er/sie/es hat / ist geschwankt
  • wir haben / sind geschwankt
  • ihr habt / seid geschwankt
  • sie/Sie haben / sind geschwankt

Tương lai Futur I

  • ich werde schwanken
  • du wirst schwanken
  • er/sie/es wird schwanken
  • wir werden schwanken
  • ihr werdet schwanken
  • sie/Sie werden schwanken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schwanke
  • du schwankest
  • er/sie/es schwanke
  • wir schwanken
  • ihr schwanket
  • sie/Sie schwanken

Mệnh lệnh Imperativ

  • schwank! (du)
  • schwankt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với schwanken

  • Betrunkener Tom kommt, schwankend von Seite zu Seite. Tom đã say rượu đi khất kha khất khưởng.Tatoeba #4170346

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fluctuate; to vary; to waver; to shake; to rock; to sway; to stagger

Câu hỏi thường gặp

schwanken nghĩa là gì?

schwanken (động từ) nghĩa là lắc, đu, đung đưa.

Chia động từ schwanken ở thì hiện tại thế nào?

ich schwanke, du schwankst, er/sie/es schwankt, wir schwanken, ihr schwankt, sie/Sie schwanken. Phân từ II: geschwankt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.