TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schwarm

danh từ giống đực
/ʃvaʁm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schwärme · sinh cách: des Schwarmes

der Schwarm nghĩa là đàn, bầy.

Nghĩa của Schwarm

Danh từ · giống đực

  1. Đàn, bầy.

Biến cách của Schwarm (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schwarmdie Schwärme
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schwarmesder Schwärme
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schwarmden Schwärmen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schwarmdie Schwärme

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ swarm of insects; flock of birds; school of fish; crush; beloved; object of one’s (unfulfilled) love

Câu hỏi thường gặp

Schwarm nghĩa là gì?

Schwarm (danh từ) nghĩa là đàn, bầy.

Schwarm là der, die hay das?

Schwarm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schwarm); số nhiều: die Schwärme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.