der Schwarm
số nhiều: die Schwärme · sinh cách: des Schwarmes
der Schwarm nghĩa là đàn, bầy.
Nghĩa của Schwarm
Danh từ · giống đực
- Đàn, bầy.
Biến cách của Schwarm (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schwarm | die Schwärme |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schwarmes | der Schwärme |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schwarm | den Schwärmen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schwarm | die Schwärme |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ swarm of insects; flock of birds; school of fish; crush; beloved; object of one’s (unfulfilled) love
Câu hỏi thường gặp
Schwarm nghĩa là gì?
Schwarm (danh từ) nghĩa là đàn, bầy.
Schwarm là der, die hay das?
Schwarm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schwarm); số nhiều: die Schwärme.