TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schwarzkümmel

danh từ giống đực
/ˈʃvaʁt͡sˌkʏml̩/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Schwarzkümmels

der Schwarzkümmel nghĩa là hạt đen, thì là đen.

Nghĩa của Schwarzkümmel

Danh từ · giống đực

  1. Hạt đen, thì là đen.

Biến cách của Schwarzkümmel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schwarzkümmeldie Schwarzkümmel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schwarzkümmelsder Schwarzkümmel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schwarzkümmelden Schwarzkümmeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schwarzkümmeldie Schwarzkümmel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nigella (any plant of the genus Nigella); black caraway, nigella (seeds of the plant Nigella sativa, used as a culinary spice)

Câu hỏi thường gặp

Schwarzkümmel nghĩa là gì?

Schwarzkümmel (danh từ) nghĩa là hạt đen, thì là đen.

Schwarzkümmel là der, die hay das?

Schwarzkümmel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schwarzkümmel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.