TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Schwedisch

/ʃˈveːdɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

Schwedisch nghĩa là tiếng thụy điển, tiếng thụy-điển.

Nghĩa của Schwedisch

Danh từ riêng

  1. Tiếng thụy điển, tiếng thụy-điển.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Swedish (language)
  • Tính từ Swedish

Câu hỏi thường gặp

Schwedisch nghĩa là gì?

Schwedisch (danh từ riêng) nghĩa là tiếng thụy điển, tiếng thụy-điển.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.