TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schwerfällig

/ˈʃveːɐ̯ˌfɛlɪç/ giọng máy của trình duyệt

schwerfällig nghĩa là vụng về.

Nghĩa của schwerfällig

Tính từ

  1. Vụng về.

So sánh của schwerfällig

So sánh hơnschwerfälliger
So sánh nhấtam schwerfälligsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ sluggish, clumsy, unwieldy

Câu hỏi thường gặp

schwerfällig nghĩa là gì?

schwerfällig (tính từ) nghĩa là vụng về.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.